1.1. Quy trình thiết kế hệ thống mạng LAN
1.1.1.1. Định nghĩa mạng LAN
1.1.1.2. Đặc điểm của mạng LAN
1.1.1.3. Phân loại mạng LAN (Peer-to-Peer, Client-Server)
1.1.1.4. Ưu điểm và nhược điểm của mạng LAN
1.1.1.2. Đặc điểm của mạng LAN
1.1.1.3. Phân loại mạng LAN (Peer-to-Peer, Client-Server)
1.1.1.4. Ưu điểm và nhược điểm của mạng LAN
1.1.2.1. Vai trò của thiết kế trong xây dựng mạng
1.1.2.2. Các nguyên tắc thiết kế mạng LAN
1.1.2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế mạng
1.1.2.2. Các nguyên tắc thiết kế mạng LAN
1.1.2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế mạng
1.1.3.1. Bước 1: Khảo sát và thu thập yêu cầu
1.1.3.2. Bước 2: Phân tích yêu cầu
1.1.3.3. Bước 3: Thiết kế logic (Logical Design)
1.1.3.4. Bước 4: Thiết kế vật lý (Physical Design)
1.1.3.5. Bước 5: Lập dự toán và kế hoạch triển khai
1.1.3.6. Bước 6: Thi công, lắp đặt
1.1.3.7. Bước 7: Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao
1.1.3.2. Bước 2: Phân tích yêu cầu
1.1.3.3. Bước 3: Thiết kế logic (Logical Design)
1.1.3.4. Bước 4: Thiết kế vật lý (Physical Design)
1.1.3.5. Bước 5: Lập dự toán và kế hoạch triển khai
1.1.3.6. Bước 6: Thi công, lắp đặt
1.1.3.7. Bước 7: Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao
1.1.4.1. Mô hình mạng hình sao (Star Topology)
1.1.4.2. Mô hình mạng hình vòng (Ring Topology)
1.1.4.3. Mô hình mạng hình bus (Bus Topology)
1.1.4.4. Mô hình mạng hỗn hợp (Hybrid Topology)
1.1.4.2. Mô hình mạng hình vòng (Ring Topology)
1.1.4.3. Mô hình mạng hình bus (Bus Topology)
1.1.4.4. Mô hình mạng hỗn hợp (Hybrid Topology)
1.1.4.5. Mô hình mạng phân cấp (Hierarchical Network Design)
1.1.4.5.1. Core Layer
1.1.4.5.2. Distribution Layer
1.1.4.5.3. Access Layer
1.1.4.5.2. Distribution Layer
1.1.4.5.3. Access Layer
1.2. Khảo sát, tư vấn, lên ý tưởng thiết kế và xây dựng
1.2.1.1. Khảo sát mặt bằng (diện tích, số phòng, số tầng)
1.2.1.2. Khảo sát nhu cầu sử dụng (số lượng máy tính, thiết bị)
1.2.1.3. Khảo sát hạ tầng kỹ thuật (điện, đường truyền)
1.2.1.4. Khảo sát khả năng mở rộng trong tương lai
1.2.1.2. Khảo sát nhu cầu sử dụng (số lượng máy tính, thiết bị)
1.2.1.3. Khảo sát hạ tầng kỹ thuật (điện, đường truyền)
1.2.1.4. Khảo sát khả năng mở rộng trong tương lai
1.2.2.1. Xác định mục tiêu thiết kế
1.2.2.2. Tư vấn giải pháp mạng (có dây, không dây, hỗn hợp)
1.2.2.3. Tư vấn thiết bị phù hợp với ngân sách
1.2.2.4. Tư vấn bảo mật và an toàn mạng
1.2.2.2. Tư vấn giải pháp mạng (có dây, không dây, hỗn hợp)
1.2.2.3. Tư vấn thiết bị phù hợp với ngân sách
1.2.2.4. Tư vấn bảo mật và an toàn mạng
1.2.3.1. Phác thảo sơ đồ mạng tổng thể
1.2.3.2. Xác định vị trí đặt thiết bị (Switch, Router, AP)
1.2.3.3. Xác định vị trí đi dây
1.2.3.4. Thiết kế sơ đồ logic
1.2.3.5. Thiết kế sơ đồ vật lý
1.2.3.2. Xác định vị trí đặt thiết bị (Switch, Router, AP)
1.2.3.3. Xác định vị trí đi dây
1.2.3.4. Thiết kế sơ đồ logic
1.2.3.5. Thiết kế sơ đồ vật lý
1.2.4.1. Các ký hiệu trong bản vẽ mạng
1.2.4.2. Cách đọc bản vẽ thi công mạng LAN
1.2.4.3. Cách vẽ bản vẽ thi công bằng phần mềm (Visio, AutoCAD)
1.2.4.4. Các tiêu chuẩn ký hiệu trong bản vẽ mạng
1.2.4.2. Cách đọc bản vẽ thi công mạng LAN
1.2.4.3. Cách vẽ bản vẽ thi công bằng phần mềm (Visio, AutoCAD)
1.2.4.4. Các tiêu chuẩn ký hiệu trong bản vẽ mạng
1.3. Chọn loại thiết bị, gói dịch vụ Internet
1.3.1.1. Card mạng (NIC)
1.3.1.1.1. Card mạng có dây (Ethernet)
1.3.1.1.2. Card mạng không dây (Wireless)
1.3.1.1.2. Card mạng không dây (Wireless)
1.3.1.2. Bộ tập trung (Hub)
1.3.1.3. Bộ chuyển mạch (Switch)
1.3.1.3.1. Switch không quản lý (Unmanaged)
1.3.1.3.2. Switch có quản lý (Managed)
1.3.1.3.3. Switch Layer 2, Layer 3
1.3.1.3.2. Switch có quản lý (Managed)
1.3.1.3.3. Switch Layer 2, Layer 3
1.3.1.4. Bộ định tuyến (Router)
1.3.1.5. Access Point (AP)
1.3.1.6. Thiết bị bảo mật (Firewall)
1.3.1.7. Bộ cân bằng tải (Load Balancer)
1.3.2.1. Cáp xoắn đôi (UTP, STP)
1.3.2.1.1. Cáp Cat5, Cat5e
1.3.2.1.2. Cáp Cat6, Cat6a
1.3.2.1.3. Cáp Cat7, Cat8
1.3.2.1.2. Cáp Cat6, Cat6a
1.3.2.1.3. Cáp Cat7, Cat8
1.3.2.2. Cáp đồng trục (Coaxial)
1.3.2.3. Cáp quang (Fiber Optic)
1.3.2.3.1. Cáp quang đa mode (Multi-mode)
1.3.2.3.2. Cáp quang đơn mode (Single-mode)
1.3.2.3.2. Cáp quang đơn mode (Single-mode)
1.3.2.4. Đầu nối RJ45, RJ11, SC, LC
1.3.2.5. Phụ kiện: máng nhựa, ống gen, nẹp, đầu bấm
1.3.3.1. Các nhà cung cấp dịch vụ (ISP) tại Việt Nam
1.3.3.2. Các loại gói cước (ADSL, FTTH, Cable)
1.3.3.3. Cách lựa chọn gói cước phù hợp
1.3.3.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ mạng
1.3.3.2. Các loại gói cước (ADSL, FTTH, Cable)
1.3.3.3. Cách lựa chọn gói cước phù hợp
1.3.3.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ mạng
1.4. Lập dự toán, xác định chi phí và hoàn thiện bảng thiết kế chi tiết
1.4.1.1. Xác định khối lượng thiết bị
1.4.1.2. Xác định khối lượng vật tư
1.4.1.3. Bảng báo giá thiết bị
1.4.1.4. Chi phí nhân công
1.4.1.5. Chi phí dự phòng
1.4.1.2. Xác định khối lượng vật tư
1.4.1.3. Bảng báo giá thiết bị
1.4.1.4. Chi phí nhân công
1.4.1.5. Chi phí dự phòng
1.4.2.1. Bảng danh sách thiết bị
1.4.2.2. Bảng danh sách vật tư
1.4.2.3. Sơ đồ mạng logic
1.4.2.4. Sơ đồ mạng vật lý
1.4.2.5. Bảng địa chỉ IP dự kiến
1.4.2.6. Kế hoạch triển khai
1.4.2.2. Bảng danh sách vật tư
1.4.2.3. Sơ đồ mạng logic
1.4.2.4. Sơ đồ mạng vật lý
1.4.2.5. Bảng địa chỉ IP dự kiến
1.4.2.6. Kế hoạch triển khai
1.4.3.1. Cấu trúc báo cáo thiết kế
1.4.3.2. Kỹ năng thuyết trình dự án
1.4.3.3. Bảo vệ phương án thiết kế
1.4.3.2. Kỹ năng thuyết trình dự án
1.4.3.3. Bảo vệ phương án thiết kế
1.5. Xây dựng hạ tầng hệ thống mạng LAN
1.5.1.1. Kiểm tra mặt bằng
1.5.1.2. Chuẩn bị dụng cụ thi công
1.5.1.3. Chuẩn bị vật tư, thiết bị
1.5.1.4. Phân công nhân sự
1.5.1.2. Chuẩn bị dụng cụ thi công
1.5.1.3. Chuẩn bị vật tư, thiết bị
1.5.1.4. Phân công nhân sự
1.5.2.1. Đi dây cáp mạng
1.5.2.1.1. Đi dây âm tường
1.5.2.1.2. Đi dây nổi (máng, nẹp)
1.5.2.1.3. Đi dây trong trần
1.5.2.1.2. Đi dây nổi (máng, nẹp)
1.5.2.1.3. Đi dây trong trần
1.5.2.2. Bấm đầu cáp RJ45
1.5.2.2.1. Chuẩn T568A
1.5.2.2.2. Chuẩn T568B
1.5.2.2.2. Chuẩn T568B
1.5.2.3. Gắn đế âm tường (Wall Plate)
1.5.2.4. Dán nhãn cáp
1.5.3.1. Lắp đặt tủ Rack
1.5.3.2. Lắp đặt Patch Panel
1.5.3.3. Lắp đặt Switch, Router
1.5.3.4. Lắp đặt Access Point
1.5.3.5. Kết nối thiết bị với Patch Panel
1.5.3.2. Lắp đặt Patch Panel
1.5.3.3. Lắp đặt Switch, Router
1.5.3.4. Lắp đặt Access Point
1.5.3.5. Kết nối thiết bị với Patch Panel
1.5.4.1. Kiểm tra kết nối vật lý
1.5.4.2. Kiểm tra tín hiệu cáp (Cable Tester)
1.5.4.3. Kiểm tra kết nối mạng (Ping)
1.5.4.4. Kiểm tra tốc độ mạng
1.5.4.5. Lập biên bản nghiệm thu
1.5.4.2. Kiểm tra tín hiệu cáp (Cable Tester)
1.5.4.3. Kiểm tra kết nối mạng (Ping)
1.5.4.4. Kiểm tra tốc độ mạng
1.5.4.5. Lập biên bản nghiệm thu